Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tụng

Pinyin (tham khảo): róng

Thông số chữ Tụng

Unicode
U+980C
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
181.4

Ý nghĩa

Khen, ca tụng. Như ca công tụng đức [歌功頌德]. Như Thi Kinh [詩經] có những thiên Chu tụng [周頌], Lỗ tụng [魯頌] đều là thơ ca tụng công đức cả. Những bài văn ca ngợi công đức cũng gọi là tụng. · Lối văn kệ của nhà Phật [佛], Tàu cũng dịch là tụng [頌].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 181 - thường có ý nghĩa gần