Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đính

Pinyin (tham khảo): dǐng

Thông số chữ Đính

Unicode
U+9802
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
181.2

Ý nghĩa

Đỉnh đầu. Phàm chỗ nào rất cao đều gọi là đính. Như sơn đính [山頂] đỉnh núi, ốc đính [屋頂] nóc nhà, v.v. · Bình phẩm sự vật gì mà cho là hơn hết cũng gọi là đính. Như đính thượng [頂上] nhất hạng, tột bực. · Đời nhà Thanh [清], cái ngù mũ đính ở trên chóp mũ, cho nên gọi cái mũ là đính đái [頂戴]. · Đội. Như đính thiên lập địa [頂天立地] đội trời đạp đất. · Xông lên. Như chèo thuyền ngược gió gọi là đính phong [頂風]. · Đâm thọc, khêu chọc. Dùng lời nói mà châm chọc gọi là xuất ngôn đính chàng [出言頂撞]. · Thế thay. Như mạo danh đính thế [冒名頂替] mạo tên thế thay.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 181 - thường có ý nghĩa gần