Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hiển

Pinyin (tham khảo): xiǎn

Thông số chữ Hiển

Unicode
U+986F
Số nét (Khang Hy)
23
Bộ thủ.nét thân
181.14
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Rõ rệt. Như hiển nhi dị kiến [顯而易見] rõ rệt dễ thấy. · Vẻ vang. Như hiển quý [顯貴], hiển đạt [顯達] đều nghĩa là sang trọng vẻ vang cả. Vì thế nên kẻ phú quý cũng gọi là hiển giả [顯者]. · Con cháu gọi tổ tiên cũng xưng là hiển. Như bố đã chết gọi là hiển khảo [顯考], mẹ đã chết gọi là hiển tỉ [顯妣].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 顯 eminent (traditional) = 23. Giản thể 显 = 9.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 181 - thường có ý nghĩa gần