Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cố

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Cố

Unicode
U+9867
Số nét (Khang Hy)
21
Bộ thủ.nét thân
181.12

Ý nghĩa

Trông lại, đoái, chỉ về mối tình nhớ nhưng không sao quên được. Như dĩ khứ nhi phục cố [已去而復顧] đã đi mà lại trông lại, cha mẹ yêu con gọi là cố phục [顧復], lời di chiếu của vua gọi là cố mệnh [顧命] cũng là một nghĩa ấy cả. Quên hẳn đi mà không phải vì cố ý gọi là bất cố [不顧] chẳng đoái hoài. · Ngắm nghía khắp cả. Như tứ cố [四顧] ngắm kĩ cả bốn mặt, kiêm cố [兼顧] gồm xét cả các nơi khác, sự khác, v.v. · Tới thăm, khách qua thăm mình gọi là cố. Như huệ cố [惠顧] ra ơn đến thăm, uổng cố [枉顧] khuất mình đến thăm, đều là tiếng nói nhún trong sự giao tế cả. Trong nhà buôn bán gọi khách mua là chủ cố [主顧] cũng là nói nghĩa ấy. · Dùng làm tiếng chuyển câu, nghĩa là : nhưng, song. · Họ Cố. Như Cố Khải Chi [顧愷之], danh họa đời Tấn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 181 - thường có ý nghĩa gần