Túc
Pinyin (tham khảo): sù
Thông số chữ Túc
- Unicode
- U+5BBF
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 40.8
Ý nghĩa
Đỗ, đêm đỗ lại nghỉ gọi là túc. Nên một đêm gọi là nhất túc [一宿]. · Vật gì để lâu cũng gọi là túc. Như túc vật [宿物] đồ cũ, túc tật [宿疾] bệnh lâu ngày. · Giữ. Như túc trực [宿直] phòng giữ, nghĩa là canh gác ban đêm cho người ngủ yên. Ta thường nói các quan viên đêm phải mũ áo chỉnh tề để hầu thánh là túc trực là noi theo nghĩa ấy. · Vốn có, lão luyện. Như túc tướng [宿將] tướng giỏi, túc học [宿學] học giỏi, túc nho [宿儒] học trò lão luyện, v.v. đều là cái nghĩa đã từng kinh nghiệm và học có căn bản cả. · Yên, giữ. · Lưu lại. · Đã qua. Như túc thế [宿世] đời quá khứ, túc nhân [宿因] nhân đã gây từ trước. · Một âm là tú. Các ngôi sao. Như nhị thập bát tú [二十八宿].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần