Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tư, tế

Pinyin (tham khảo): zi1

Thông số chữ Tư, tế

Unicode
U+7CA2
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
119

Ý nghĩa

Thóc nếp, xôi đựng trên đĩa cúng gọi là tư thình [粢盛]. · Một âm là tế. Tế đề [粢醍] rượu đỏ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 119 - thường có ý nghĩa gần