Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Pinyin (tham khảo): jiao1, zi1

Thông số chữ

Unicode
U+54A8
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
30

Ý nghĩa

Tư ta [咨嗟] than thở. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Không thán tích lệ tư ta [空漢 惜淚咨嗟] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) than tiếc suông, kêu van hão. · Mưu bàn. · Tư đi, tư lên. Văn thư của các quan đi lại gọi là tư văn [咨文].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần