Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hậu

Pinyin (tham khảo): hòu

Thông số chữ Hậu

Unicode
U+540E
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
30.3

Ý nghĩa

Vua, đời xưa gọi các chư hầu là quần hậu [羣后]. · Bà hoàng hậu (vợ vua). · Cũng như chữ hậu [後]. Như tri chỉ nhi hậu hữu định [知止而后有定] biết nơi yên ở rồi mới định được chi. · Thần đất gọi là hậu thổ [后土]. · Dị dạng của chữ [後]. · Giản thể của chữ [後].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần