Đồng
Pinyin (tham khảo): tóng
Thông số chữ Đồng
- Unicode
- U+540C
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 30.3
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng [資于事父以事母而愛同] nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một. · Cùng nhau. Như đồng học [同學] cùng học, đồng sự [同事] cùng làm việc, v.v. · Hợp lại. Như phúc lộc lai đồng [福祿來同] phúc lộc cùng hợp cả tới. · Hòa. Như đại đồng chi thế [大同之世] cõi đời cùng vui hòa như nhau, nhân dân cùng lòng với nhau không tranh cạnh gì. · Lôi đồng [雷同] nói đuôi, ăn cắp văn tự của người tự xưng là của mình cũng gọi là lôi đồng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 同 same = 6; 童 child = 12; 銅 copper = 14.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần