Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khả

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Khả

Unicode
U+53EF
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
30.2
Vai trò đặt tên
Tên chính
Ngũ hành
Mộc 木
Gợi ý giới tính
Trung tính
Vị trí phù hợp
Tên đệm
Độ phổ biến đặt tên
70/100

Ý nghĩa

Khả () mang nghĩa Có thể, được phép. Phù hợp dùng làm tên đệm. Theo ngũ hành, chữ Khả thuộc hành Mộc 木.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần

Muốn xem chữ Khả có hợp với bé nhà mình không?

Tra đặt tên con theo ngũ hành →