Khả
Pinyin (tham khảo): kě
Thông số chữ Khả
- Unicode
- U+53EF
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 30.2
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Mộc 木
- Gợi ý giới tính
- Trung tính
- Vị trí phù hợp
- Tên đệm
- Độ phổ biến đặt tên
- 70/100
Ý nghĩa
Khả (可) mang nghĩa Có thể, được phép. Phù hợp dùng làm tên đệm. Theo ngũ hành, chữ Khả thuộc hành Mộc 木.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần
- Hoà和Hòa
- Đồng同Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng [資于事父以事母而愛同] nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một. · Cùng nhau. Như đồng học [同學] cùng học
- Hậu后Vua
- Chỉ只Lời trợ ngữ. Như lạc chỉ quân tử [樂只君子] vui vậy người quân tử. · Chỉ. Như chỉ thử nhất gia [只此一家] chỉ một nhà ấy. · Giản thể của chữ [隻].
- Mệnh命Sai khiến. · Truyền mệnh. Truyền bảo sự lớn gọi là mệnh [命]
- Hướng向Ngoảnh về
Muốn xem chữ Khả có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →