Truy
Pinyin (tham khảo): zi1
Thông số chữ Truy
- Unicode
- U+937F
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Một cách cân ngày xưa. Hoặc bảo sáu lạng là một truy, hoặc bảo tám lạng là một truy, chưa có gì làm chắc hẳn. · Truy thù [鍿銖] nói cái số rất nhẹ rất xoàng không đủ so kè vậy. Đỗ Mục [杜牧] : Nại hà thủ chi tận truy thù, dụng chi như nê sa [奈何取之盡鍿銖, 用之如泥沙] (A Phòng cung phú [阿房宮賦]) Sao lấy thì thu nhặt từng chút mà dùng thì coi rẻ như cát bùn ?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần