Trừng
Pinyin (tham khảo): deng4
Thông số chữ Trừng
- Unicode
- U+77AA
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 109
Ý nghĩa
Trơ mắt, nhìn đờ mắt. Nguyễn Du [阮攸] : Song nhãn trừng trừng không tưởng tượng, Khả liên đối diện bất tương tri [雙眼瞪瞪空想像,可憐對面不相知] (Long Thành cầm giả ca [龍城琴者歌]) Hai mắt trừng trừng luống tưởng tượng, Đáng thương đối mặt chẳng hay nhau.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần