Trực
Pinyin (tham khảo): xuan2, zhi2
Thông số chữ Trực
- Unicode
- U+76F4
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 109
Ý nghĩa
Thẳng. Như trực tuyến [直線] đường thẳng. · Ngay thẳng, không có riêng tây gì. Như chính trực [正直] ngay thẳng. · Được lẽ thẳng, được tỏ nỗi oan ra gọi là đắc trực [得直]. · Thẳng tới. Như trực tiếp [直接] thẳng tiếp. · Những, bất quá , dùng làm trợ từ. Mạnh Tử [孟子] : Trực bất bách bộ nhĩ [直不百步耳] (Lương Huệ Vương thượng [梁惠王上]) Những chẳng qua trăm bước vậy. · Ngay, chính nên. Đỗ Thu Nương [杜秋娘] : Hoa khai kham chiết trực tu chiết [花開堪折直須折] (Kim lũ y [金縷衣]) Hoa nở đáng bẻ thì nên bẻ ngay. · Hầu. · Cùng nghĩa với chữ trị [値] giá trị.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần