Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trù

Pinyin (tham khảo): chou2, pi4

Thông số chữ Trù

Unicode
U+7587
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
102

Ý nghĩa

Ruộng cấy lúa. · Nói sự đã qua gọi là trù tích [疇昔] tức như ta nói ngày nào vậy. Nguyễn Du [阮攸] : Nhan sắc thị trù tích [顏色是疇昔] (Kí mộng [記夢]) Nhan sắc vẫn như xưa. · Đời đời giữ cái nghiệp nhà truyền lại gọi là trù. Ngày xưa giao các việc xem thiên văn và tính toán cho các quan thái sử đời đời giữ chức, cho nên gọi các nhà học tính là trù nhân [疇人]. · Loài. Ông Cơ Tử [箕子] bảo vua Vũ [禹] những phép lớn của trời đất có chia làm chín loài, gọi là hồng phạm cửu trù [洪範九疇], lại gọi là cơ trù [箕疇]. · Cõi ruộng, chỗ luống này cách luống kia. · Ai. · Xưa. · Đôi. Hai người là thất [匹], bốn người là trù [疇].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 102 - thường có ý nghĩa gần