Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trụ

Pinyin (tham khảo): zhòu

Thông số chữ Trụ

Unicode
U+5B99
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
40.5

Ý nghĩa

Xưa đi nay lại gọi là trụ. Như nói vũ trụ [宇宙] suốt gầm trời, vũ [宇] là nói về khoảng hư không (không gian), trụ [宙] là nói về khoảng thì giờ (thời gian) nghĩa là không gì là không bao quát hết cả ở trong đó vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần