Triệu
Pinyin (tham khảo): zhao4
Thông số chữ Triệu
- Unicode
- U+8D99
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 156
Ý nghĩa
Nước Triệu. · Họ Triệu. · Trả lại. Như phụng triệu [奉趙] kính trả lại các đồ vật hầu ngài (do tích truyện Lạn Tương Như [藺相如] đem ngọc bích về Triệu ngày xưa). · Chạy vùn vụt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 156 - thường có ý nghĩa gần