Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Triết

Pinyin (tham khảo): zhé

Thông số chữ Triết

Unicode
U+54F2
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
30.7
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Khôn, người hiền trí gọi là triết. Như tiên triết [先哲], tiền triết [前哲] nghĩa là người hiền trí trước.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 哲 wise/sage = 10; 喆 alt = 12.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần