Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Triển, niễn

Pinyin (tham khảo): zhan3

Thông số chữ Triển, niễn

Unicode
U+8F3E
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
159

Ý nghĩa

Quay nghiêng, quay nửa vành. Thi Kinh [詩經] có câu triển chuyển phản trắc [輾轉反側] (Quan thư [關睢]) trằn trọc trở mình. Vì thế nên sự gì phản phúc bất định cũng gọi là triển chuyển. · Một âm là niễn. Nghiến nhỏ, dùng vòng sắt quay cho nhỏ các vật gì ra gọi là niễn. Có khi viết là niễn [碾].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 159 - thường có ý nghĩa gần