Trâu
Pinyin (tham khảo): zou1
Thông số chữ Trâu
- Unicode
- U+9112
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 163
Ý nghĩa
Nước Trâu, đời Xuân Thu [春秋] gọi là [邾], đời Chiến Quốc [戰國] đổi là [鄒]. Thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ. Nguyễn Du [阮攸] : Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư [何處聖賢松柏下,別城絃誦魯鄒餘] (Đông lộ [東路]) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào ? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 163 - thường có ý nghĩa gần
- Na那Nhiều. Như Kinh Thi có câu thụ phúc bất na [受福不那] chịu phúc chẳng nhiều. · An nhàn. Như hữu na kì cư [有那其居] chỗ ở an nhàn. · Nào
- Đô都Kinh đô
- Bộ部Tóm. Như bộ hạ [部下] những người dưới quyền mình cai quản. · Xếp bày. Như bộ thự [部署] bố trí
- Lân鄰Láng diềng. Ngày xưa cứ năm nhà ở một khu gọi là lân
- Trịnh鄭Nước Trịnh [鄭] thuộc tỉnh Hà Nam [河南] bây giờ. · Họ Trịnh. · Trịnh trọng [鄭重] trịnh trọng
- Vâng邦Nước