Trành
Pinyin (tham khảo): zhēng
Thông số chữ Trành
- Unicode
- U+931A
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 167.8
Ý nghĩa
Tiếng loài kim kêu (soeng soẻng). Nguyễn Trãi [阮廌] : Tây phong hám thụ hưởng đề tranh [西風撼樹響提錚] (Thu dạ khách cảm [秋夜客感]) Gió tây lay cây âm vang như tiếng vàng tiếng sắt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần