Trấn
Pinyin (tham khảo): tian2, zhen1, zhen4
Thông số chữ Trấn
- Unicode
- U+93AD
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Đè. Cái đè giấy gọi là cái trấn chỉ [鎭紙]. · Yên. Như trấn phủ [鎭撫] vỗ yên. · Hết. Như trấn nhật [鎭日] hết ngày. Nguyễn Trãi [阮廌] : Cô chu trấn nhật các sa miên [孤舟鎭日擱沙眠] (Trại đầu xuân độ [寨頭春渡]) Thuyền đơn chiếc gác lên cát ngủ suốt ngày. · Trấn. Một chỗ chợ triền đông đúc gọi là trấn. · Một khu đất đủ năm vạn người trở lên gọi là trấn. · Nhà Thanh [清] gọi quan Tổng binh là trấn. Một cánh quân có đủ kị quân bộ, lính thợ, lính tải đồ, cộng một vạn năm trăm sáu mươi hai người gọi là một trấn, hợp hai trấn gọi là một quân, bây giờ gọi là sư (21124 người). · Núi lớn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần