Trân
Pinyin (tham khảo): chēn
Thông số chữ Trân
- Unicode
- U+778B
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 109.10
Ý nghĩa
Gắt giận, trợn mắt nhìn một cách cáu tức (lườm). Trang Tử [莊子] : Xi hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn [鴟鵂夜撮蚤, 察毫末, 晝出, 瞋目而不見丘山] (Thu thủy [秋水]) Cú vọ đêm rỉa chấy, nhìn rõ mảy lông, ban ngày ra, trố mắt mà nhìn không thấy gò núi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần