Tông
Pinyin (tham khảo): zōng
Thông số chữ Tông
- Unicode
- U+5B97
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 40.5
Ý nghĩa
Ông tông, ông tổ nhất gọi là tổ, thứ nữa là tông. Thường gọi là tông miếu, nghĩa là miếu thờ ông tổ ông tông vậy. Tục thường gọi các đời trước là tổ tông [祖宗]. · Họ hàng dòng trưởng là đại tông [大宗], dòng thứ là tiểu tông [小宗], cùng họ gọi là đồng tông [同宗]. · Chủ. Như tông chỉ [宗旨] chủ ý quy về cái gì. · Dòng phái. Đạo Phật [佛] từ ông Ngũ Tổ trở về sau chia làm hai dòng nam bắc, gọi là nam tông [南宗] và bắc tông [北宗]. · Tục gọi một kiện là một tông. Như tập văn tự gọi là quyển tông [卷宗], một số đồ lớn gọi là đại tông [大宗].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần