Tồn
Pinyin (tham khảo): cún
Thông số chữ Tồn
- Unicode
- U+5B58
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 39.3
Ý nghĩa
Còn, trái lại với chữ vong [亡] mất, cho nên sinh tử cũng gọi là tồn vong [存亡]. · Xét tới. Như tồn vấn [存問] thăm hỏi, tồn tuất [存恤] xét thương. · Đang, còn. Như thật tồn [實存] còn thực. · Để gửi. · Chất để. Như tồn tâm trung hậu [存心忠厚] để lòng trung hậu.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần