Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tồn

Pinyin (tham khảo): cún

Thông số chữ Tồn

Unicode
U+5B58
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
39.3

Ý nghĩa

Còn, trái lại với chữ vong [亡] mất, cho nên sinh tử cũng gọi là tồn vong [存亡]. · Xét tới. Như tồn vấn [存問] thăm hỏi, tồn tuất [存恤] xét thương. · Đang, còn. Như thật tồn [實存] còn thực. · Để gửi. · Chất để. Như tồn tâm trung hậu [存心忠厚] để lòng trung hậu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần