Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Học

Pinyin (tham khảo): xué

Thông số chữ Học

Unicode
U+5B78
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
39.13

Ý nghĩa

Bắt chước, chịu nghe người ta dạy bảo mà bắt chước làm gọi là học. · Chỗ học. Như học đường [學堂], học hiệu [學校], tức là tràng học bây giờ. · Phàm các sự vật gì vì nghiên cứu mà biết tới giường mối ngành ngọn của nó đều gọi là học như học thuật [學術], khoa học [科學], v.v. · Nhà Phật chia ra hai hạng : (1) hữu học [有學] hạng còn phải học mới biết. (2) vô học [無學] hạng không cần phải học cũng biết.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần