Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khổng

Pinyin (tham khảo): kǒng

Thông số chữ Khổng

Unicode
U+5B54
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
39.1

Ý nghĩa

Rất, lắm. Như mưu phủ khổng đa [謀夫孔多] người mưu rất nhiều. · Lỗ. Như tị khổng [鼻孔] lỗ mũi. · Thông suốt. Như khổng đạo [孔道] đường đi thông suốt. · Rỗng không, hay dung được các cái. · Họ Khổng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần