Khổng
Pinyin (tham khảo): kǒng
Thông số chữ Khổng
- Unicode
- U+5B54
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 39.1
Ý nghĩa
Rất, lắm. Như mưu phủ khổng đa [謀夫孔多] người mưu rất nhiều. · Lỗ. Như tị khổng [鼻孔] lỗ mũi. · Thông suốt. Như khổng đạo [孔道] đường đi thông suốt. · Rỗng không, hay dung được các cái. · Họ Khổng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần