Tí
Pinyin (tham khảo): zǐ
Thông số chữ Tí
- Unicode
- U+5B50
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 39.0
Ý nghĩa
Con. Bất luận trai gái đều gọi là tử. · Nhà thầy, đàn ông nào có đức hạnh học vấn đều gọi là tử cả. Như Khổng Tử [孔子], Mạnh Tử [孟子], v.v. Con cháu gọi người trước cũng gọi là tiên tử [先子], vợ gọi chồng là ngoại tử [外子], chồng gọi vợ là nội tử [內子] đều là tiếng xưng hô tôn quý cả. · Gã, dùng để gọi các kẻ tầm thường. Như chu tử [舟子] chú lái đò, sĩ tử [士子] chú học trò, v.v. · Tước Tử, tước thứ tư trong năm tước. Xem thêm hầu [侯] · Mầm giống các loài động vật thực vật cũng gọi là tử. Như ngư tử [魚子] giống cá, tàm tử [蠶子] giống tằm, đào tử [桃子] giống đào, lý tử [李子] giống mận, v.v. · Số lẻ, đối với số nguyên mà nói. Như phần mẫu [分母], phần tử [分子]. Phần vốn là mẫu tài [母財], tiền lãi là tử kim [子金], v.v. · Tiếng giúp lời. Như tập tử [摺子] cái cặp, tráp tử [劄子] cái thẻ, v.v. · Có nghĩa như chữ từ [慈]. · Một âm là Tí, chi đầu trong mười hai chi. Từ mười một giờ đêm đến một giờ đêm là giờ Tí. Tây sương kí [西廂記] : Niên phương nhị thập tam tuế, chính nguyệt thập thất nhật Tí thời kiến sinh [年方二十三歲, 正月十七日子時建生] (Đệ nhất bổn 第一本) Năm nay vừa mới 23 tuổi, sinh giữa giờ Tí ngày 17 tháng giêng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần