Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Quí

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Quí

Unicode
U+5B63
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
39.5

Ý nghĩa

Nhỏ. Em bé gọi là quý đệ [季弟]. · Cuối, tháng cuối mùa gọi là quý. Như tháng ba gọi là tháng quý xuân [季春]. Đời cuối cùng gọi là quý thế [季世]. · Mùa, ba tháng là một quý. Bốn mùa gọi là tứ quý [四季].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần