Quí
Pinyin (tham khảo): jì
Thông số chữ Quí
- Unicode
- U+5B63
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 39.5
Ý nghĩa
Nhỏ. Em bé gọi là quý đệ [季弟]. · Cuối, tháng cuối mùa gọi là quý. Như tháng ba gọi là tháng quý xuân [季春]. Đời cuối cùng gọi là quý thế [季世]. · Mùa, ba tháng là một quý. Bốn mùa gọi là tứ quý [四季].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần