Toả
Pinyin (tham khảo): suǒ
Thông số chữ Toả
- Unicode
- U+9396
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 167.10
Ý nghĩa
Cái vòng. Lấy vòng móc liền nhau gọi là tỏa. Vì thế những vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức gọi là liên tỏa [連鎖], lấy vòng móc liền nhau làm áo dày gọi là tỏa tử giáp [鎖子甲]. · Cái khóa. · Phong kín, che lấp. Như vân phong vụ tỏa [雲封霧鎖] mây mù phủ kín. · Xiềng xích.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần