Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Toả

Pinyin (tham khảo): suǒ

Thông số chữ Toả

Unicode
U+9396
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
167.10

Ý nghĩa

Cái vòng. Lấy vòng móc liền nhau gọi là tỏa. Vì thế những vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức gọi là liên tỏa [連鎖], lấy vòng móc liền nhau làm áo dày gọi là tỏa tử giáp [鎖子甲]. · Cái khóa. · Phong kín, che lấp. Như vân phong vụ tỏa [雲封霧鎖] mây mù phủ kín. · Xiềng xích.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần