Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiu

Pinyin (tham khảo): biāo

Thông số chữ Tiu

Unicode
U+93E2
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
167.11

Ý nghĩa

Cái phiêu, cây lao. Một thứ đồ binh như cái giáo mà ngắn, dùng để lao người. · Phiêu cục [鏢局] cơ quan, tổ chức tư nhân thời xưa nhận hộ tống hàng hóa từ nơi này tới nơi khác để lấy tiền công. · Còn đọc là tiêu. Như phi tiêu [飛鏢].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần