Tiu
Pinyin (tham khảo): xiāo
Thông số chữ Tiu
- Unicode
- U+92B7
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 167.7
Ý nghĩa
Tiêu tan. Cho các loài kim vào lửa nung cho chảy ra gọi là tiêu. · Mòn hết. Như tiêu háo [銷耗] hao mòn, tiêu diệt [銷滅] trừ mất hẳn đi, v.v. · Bán chạy tay, hàng họ bán được gọi là tiêu. · Tiêu trừ đi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần