Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiêu

Pinyin (tham khảo): xiao1

Thông số chữ Tiêu

Unicode
U+9704
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
173

Ý nghĩa

Khoảng trời không. Như cao nhập vân tiêu [高入雲霄] cao đến tận trời. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tĩnh dạ bích tiêu lương tự thủy [靜夜碧霄涼似水] (Đề Bá Nha cổ cầm đồ [題伯牙鼓琴圖]) Đêm lặng trời biếc mát như nước. · Khí bên mặt trời. · Cùng nghĩa với chữ tiêu [消]. · Đêm. Như chữ tiêu [宵].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 173 - thường có ý nghĩa gần