Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tí, xải, trại

Pinyin (tham khảo): zi4

Thông số chữ Tí, xải, trại

Unicode
U+7725
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
109

Ý nghĩa

Vành mắt, da bọc bốn chung quanh mắt gọi là tí. Giận nhìn rách mắt gọi là liệt tí [裂眥]. Sử Kí [史記] : Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt [瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách. · Một âm là xải. Nhai xải [睚眥] nhìn một cách khinh bỉ, đưa mắt lườm. $ Cũng đọc là chữ trại.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần