Ti
Pinyin (tham khảo): sī
Thông số chữ Ti
- Unicode
- U+53F8
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 30.2
Ý nghĩa
Chủ. Mỗi chức quan coi một việc gọi là ti. Như hữu ti [有司], sở ti [所司], v.v. Bây giờ các bộ đều chia riêng mỗi người giữ một việc, gọi là ti trưởng [司長]. · Sở quan. Như bố chánh ti [布正司] sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti [藩司], án sát ti [按察司] sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti [臬司]. $ Cũng đọc là chữ tư.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần
- Hoà和Hòa
- Khả可Có thể
- Đồng同Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng [資于事父以事母而愛同] nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một. · Cùng nhau. Như đồng học [同學] cùng học
- Hậu后Vua
- Chỉ只Lời trợ ngữ. Như lạc chỉ quân tử [樂只君子] vui vậy người quân tử. · Chỉ. Như chỉ thử nhất gia [只此一家] chỉ một nhà ấy. · Giản thể của chữ [隻].
- Mệnh命Sai khiến. · Truyền mệnh. Truyền bảo sự lớn gọi là mệnh [命]