Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ti

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Ti

Unicode
U+53F8
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
30.2

Ý nghĩa

Chủ. Mỗi chức quan coi một việc gọi là ti. Như hữu ti [有司], sở ti [所司], v.v. Bây giờ các bộ đều chia riêng mỗi người giữ một việc, gọi là ti trưởng [司長]. · Sở quan. Như bố chánh ti [布正司] sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti [藩司], án sát ti [按察司] sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti [臬司]. $ Cũng đọc là chữ tư.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần