Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thường

Pinyin (tham khảo): chang2

Thông số chữ Thường

Unicode
U+5617
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
30

Ý nghĩa

Nếm. Lễ ký [禮記] : Quân hữu tật, ẩm dược, thần tiên thường chi [君有疾, 飲藥, 臣先嘗之] (Khúc lễ hạ [曲禮下]) Nhà vua có bệnh, uống thuốc, bầy tôi nếm trước. · Thử. Muốn làm việc gì mà thử trước xem có được không gọi là thường thí [嘗試]. · Từng. Như thường tòng sự ư tư [嘗從事於斯] từng theo làm việc ở đấy. · Tế về mùa thu gọi là tế Thường.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần