Thục
Pinyin (tham khảo): shu2
Thông số chữ Thục
- Unicode
- U+5B70
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 39
Ý nghĩa
Ai, chỉ vào người mà nói. Như thục vị [孰謂] ai bảo. Nguyễn Trãi [阮廌] : Gia sơn thục bất hoài tang tử [家山孰不懷桑梓] (Đề Hà Hiệu Úy Bạch vân tư thân [題何校尉白雲思親]) Tình quê hương ai chẳng nhớ cây dâu cây tử ( tang tử chỉ quê cha đất tổ). · Gì, chỉ vào sự mà nói. Như thị khả nhẫn dã, thục bất khả nhẫn dã [是可忍也孰不可忍也] sự ấy nhẫn được thì gì chả nhẫn được. · Chín.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 39 - thường có ý nghĩa gần