Thù
Pinyin (tham khảo): hou4, xiang4, zhu1
Thông số chữ Thù
- Unicode
- U+9296
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 167
Ý nghĩa
Một cách cân ngày xưa. Hai mươi bốn thù [銖] là một lạng, một lạng ngày xưa tức là nửa lạng bây giờ. · Cùn, nhụt, người Sở gọi dao nhụt là thù.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần