Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thư

Pinyin (tham khảo): ju1

Thông số chữ Thư

Unicode
U+8D84
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
156

Ý nghĩa

Tư thư [趑趄] chật vật, đi không lên. Tả cái dáng lễ mễ khó đi. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Hựu niệm bại nhứ nùng uế, vô nhan nhập lí môn, thượng tư thư cận ấp gian [又念敗絮膿穢, 無顏入里門, 尚趑趄近邑間] (Phiên Phiên [翩翩]) Lại nghĩ mình rách rưới hôi thối, không mặt mũi nào về làng xóm mình, còn luẩn quẩn ở quanh miền (chưa dám về nhà vội).

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 156 - thường có ý nghĩa gần