Thứ
Pinyin (tham khảo): cì
Thông số chữ Thứ
- Unicode
- U+6B21
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 76.2
Ý nghĩa
Lần lượt, dưới bậc trên trở xuống bét đều gọi là thứ. · Xếp bày. · Thứ bực. Như ban thứ [班次] kể hàng đến thứ bực mình ngồi. · Lần. Như nhất thứ [一次] một lần. · Trọ, đóng quân đi đến đâu đỗ lại đến hai đêm gọi là thứ. Đi đường ngủ trọ gọi là lữ thứ [旅次]. · Chỗ, nơi. Như sai thứ [差次] chỗ phải sai tới, hung thứ [胸次] chỗ ngực, v.v. · Triền thứ [躔次] độ số của sao đỗ lại. · Đến. Như thứ cốt [次骨] đến xương. · Tháo thứ [造次] vội vàng. · Loài, bực.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 76 - thường có ý nghĩa gần
- Hoan歡Vui mừng. Như hoan lạc [歡樂] vui sướng. · Trai gái yêu nhau
- Ca歌Ngợi hát. Như ca thi [歌詩] ngâm thơ. · Khúc hát
- Hết歇Nghỉ
- Khiếm欠Ngáp. Như khiếm thân [欠伸] vươn vai ngáp. · Thiếu. Như khiếm khuyết [欠缺] thiếu thốn. · Nợ. Như khiếm trướng [欠帳] còn nợ.
- Khoản款Thành thực. Như khổn khoản [悃款] khẩn khoản
- Hân欣Vui mừng