Hoan
Pinyin (tham khảo): huān
Thông số chữ Hoan
- Unicode
- U+6B61
- Số nét (Khang Hy)
- 21
- Bộ thủ.nét thân
- 76.18
Ý nghĩa
Vui mừng. Như hoan lạc [歡樂] vui sướng. · Trai gái yêu nhau, bên gái gọi bên trai là hoan [歡], cũng như tiếng chàng của ta.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 76 - thường có ý nghĩa gần