Ca
Pinyin (tham khảo): gē
Thông số chữ Ca
- Unicode
- U+6B4C
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 76.10
Ý nghĩa
Ngợi hát. Như ca thi [歌詩] ngâm thơ. · Khúc hát, khúc hát hợp với âm nhạc gọi là ca. Nguyễn Du [阮攸] : Tiều mục ca ngâm quá tịch dương [樵牧歌吟過夕陽] (Âu Dương Văn Trung Công mộ [歐陽文忠公墓]) Tiếng hát của kẻ đốn củi kẻ chăn trâu lướt qua bóng chiều hôm. · Bài ca.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 76 - thường có ý nghĩa gần