Khoản
Pinyin (tham khảo): kuǎn
Thông số chữ Khoản
- Unicode
- U+6B3E
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 76.8
Ý nghĩa
Thành thực. Như khổn khoản [悃款] khẩn khoản, tả cái chí thuần nhất, thành thực. · Xin quy phục gọi là nạp khoản [納款]. · Gõ. Như khoản môn [款門] gõ cửa. · Lưu, thết đãi. Như khoản khách [款客]. · Từng điều, từng mục. Như liệt khoản [列款] chia rành ra từng khoản. · Chữ khắc lũm xuống loài kim hay đá gọi là khoản. · Nay gọi các thứ tiêu đề hay viết vẽ là khoản cả. Người viết chữ hoặc vẽ tranh đề tên họ năm tháng ở trên bức trướng hoặc bức tranh gọi là lạc khoản [落款]. · Chậm trễ, hoãn lại. Như khoản bộ [款步] đi từ từ. Đỗ Phủ [杜甫] : Xuyên hoa giáp điệp thâm thâm hiện, Điểm thủy tinh đình khoản khoản phi [穿花蛺蝶深深見, 點水蜻蜓款款飛] (Khúc giang [曲江]) Ta thấy nhiều con bươm bướm châm hoa xuất hiện, Những con chuồn chuồn rỡn nước phấp phới bay. · Không, hão.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 76 - thường có ý nghĩa gần