Hân
Pinyin (tham khảo): xīn
Thông số chữ Hân
- Unicode
- U+6B23
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 76.4
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Thuỷ 水
- Gợi ý giới tính
- Nữ
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 85/100
Ý nghĩa
Hân (欣) mang nghĩa Vui mừng, hân hoan. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang nét nữ tính. Theo ngũ hành, chữ Hân thuộc hành Thuỷ 水.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 76 - thường có ý nghĩa gần
- Thứ次Lần lượt
- Hoan歡Vui mừng. Như hoan lạc [歡樂] vui sướng. · Trai gái yêu nhau
- Ca歌Ngợi hát. Như ca thi [歌詩] ngâm thơ. · Khúc hát
- Hết歇Nghỉ
- Khiếm欠Ngáp. Như khiếm thân [欠伸] vươn vai ngáp. · Thiếu. Như khiếm khuyết [欠缺] thiếu thốn. · Nợ. Như khiếm trướng [欠帳] còn nợ.
- Khoản款Thành thực. Như khổn khoản [悃款] khẩn khoản
Muốn xem chữ Hân có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →