Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thú

Pinyin (tham khảo): shǒu

Thông số chữ Thú

Unicode
U+5B88
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
40.3

Ý nghĩa

Giữ, coi. Như bảo thủ [保守] ôm giữ. · Quan thủ, phép nhà Hán ông quan đứng đầu một quận gọi là thái thủ [太守], đời sau gọi quan tri phủ [知府] là thủ là do nghĩa ấy. · Thao thủ (giữ trọn tiết nghĩa), ngay thẳng cạnh góc, không lấy sằng của ai một tí gì gọi là hữu thủ [有守]. · Đợi. Như nói thủ hậu [守候] chờ đợi. · Một âm là thú. Như tuần thú [巡守] đi tuần địa hạt mình giữ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 40 - thường có ý nghĩa gần