Thoán
Pinyin (tham khảo): cuan4
Thông số chữ Thoán
- Unicode
- U+7AC4
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 116
Ý nghĩa
Chạy trốn. Như bão đầu thoán thoán [抱頭竄竄] ôm đầu thui thủi chạy trốn. · Sửa đổi văn tự. Như điểm thoán [點竄] xóa bỏ nguyên văn mà chữa vào. · Sực mùi. Như hương thoán [香竄] thơm sực, thơm nức. · Giấu giếm. · Giết, đuổi xa. · Hun, xông, lấy thuốc xông.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần