Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thổ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Thổ

Unicode
U+5410
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
30.3

Ý nghĩa

Thổ ra. Vì bệnh gì mà các đồ ăn uống ở trong dạ dầy thốc ra gọi là thổ. Nhà làm thuốc có phép thổ, nghĩa là cho uống thuốc thổ hết tà độc ra cho khỏi bệnh. · Nói năng. Như thổ từ phong nhã [吐詞風雅] nói nhời ra phong nhã. · Nở ra. Như hoa nở gọi là thổ tú [吐秀]. · Thổ lộ. Như thổ lộ chân tình [吐露真情] bầy tỏ hết tình thực. · Nhả ra, nhà tu tiên nhả cái cũ ra, nuốt cái mới vào gọi là thổ nạp [吐納]. · Vứt bỏ. Như thổ khí [吐棄] nhổ vứt đi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần