Thiết
Pinyin (tham khảo): qie4
Thông số chữ Thiết
- Unicode
- U+7ACA
- Số nét (Khang Hy)
- 22
- Bộ thủ.nét thân
- 116
Ý nghĩa
Ăn cắp, ăn trộm. · Kẻ cắp. · Riêng. Như thiết tỉ [竊比] riêng ví, thiết tưởng [竊想] riêng tưởng (lời nói khiêm), v.v. Luận ngữ [論語] : Thuật nhi bất tác, tín nhi hảo cổ, thiết tỉ ư ngã Lão Bành [述而不作, 信而好古, 竊比於我老彭] (Thuật nhi [述而]) Ta truyền thuật mà không sáng tác, tin và hâm mộ (đạo lí) người xưa, ta trộm ví với ông Lão Bành của ta. · Chiếm cứ, không phải vật của mình được giữ mà cứ giữ. · Nông.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 116 - thường có ý nghĩa gần