Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thiếc

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Thiếc

Unicode
U+932B
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
167.8

Ý nghĩa

Thiếc (Stannum, St), sắc trắng như bạc, chất mềm chóng chảy, vì thế nên người ta hay dùng để tráng mặt đồ đồng đồ sắt cho đẹp. · Cho, phàm các cái của triều đình ban cho thưởng cho đều gọi là tích. · Vải nhỏ. · Gậy tầm xích của nhà chùa dùng. Tích trượng [錫杖] chỉ cây gậy thiếc có tra những vòng bằng thiếc hoặc đồng được các tỉ-khâu (tỉ-khiêu) [比丘] sử dụng đi khất thực. · Họ Tích. · Tích Lan [錫蘭] tên nước.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần