Thiếc
Pinyin (tham khảo): xī
Thông số chữ Thiếc
- Unicode
- U+932B
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 167.8
Ý nghĩa
Thiếc (Stannum, St), sắc trắng như bạc, chất mềm chóng chảy, vì thế nên người ta hay dùng để tráng mặt đồ đồng đồ sắt cho đẹp. · Cho, phàm các cái của triều đình ban cho thưởng cho đều gọi là tích. · Vải nhỏ. · Gậy tầm xích của nhà chùa dùng. Tích trượng [錫杖] chỉ cây gậy thiếc có tra những vòng bằng thiếc hoặc đồng được các tỉ-khâu (tỉ-khiêu) [比丘] sử dụng đi khất thực. · Họ Tích. · Tích Lan [錫蘭] tên nước.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 167 - thường có ý nghĩa gần