Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thí

Pinyin (tham khảo): chi4

Thông số chữ Thí

Unicode
U+557B
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
30

Ý nghĩa

Những. Như bất thí [不啻] chẳng những. Sách Đại Học [大學] nói : Bất thí nhược tự kì khẩu xuất [不啻若自其口出] nghĩa là trong lòng yêu thích chẳng những như miệng nói ra.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 30 - thường có ý nghĩa gần