Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thê, đê

Pinyin (tham khảo): di4

Thông số chữ Thê, đê

Unicode
U+7747
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
109

Ý nghĩa

Hé mắt nhìn. Cũng đọc là chữ đê. Bạch Cư Dị [白居易] : Hàm tình ngưng thế tạ quân vương [含情凝睇謝君王] (Trường hận ca [長恨歌]) Chứa chan tình cảm, nàng nhìn đăm đăm, cảm tạ quân vương.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 109 - thường có ý nghĩa gần